logo

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO CƠ ĐIỆN HTS

Tổng hợp Tiêu Chuẩn TCVN thiết kế, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió cập nhật mới nhất năm 2024

Tổng hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn thiết kế, thi công hệ thống điều hòa không khí và thông gió; tiêu chuẩn thiết kế phòng sạch; tiêu chuẩn cách nhiệt, cách âm, chống rung; tiêu chuẩn về độ ồn cho phép cập nhật đầy đủ và mới nhất năm 2024

Tổng hợp các quy chuẩn QCVN hệ thống điều hòa không khí và thông gió, bạn có thể tham khảo và tải về tại link sau: https://hvacdesign.vn/blogs/cam-nang-kien-thuc/tong-hop-quy-chuan-ky-thuat-quoc-gia-linh-vuc-xay-dung-va-co-dien-cap-nhat-moi-nhat

Ngày 29/12/2023, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 3355/QĐ-BKHCN về việc công bố 2 Tiêu chuẩn quốc gia gồm:

1. TCVN 13580:2023 - Thông gió và điều hòa không khí – Yêu cầu chế tạo đường ống

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 13580:2023 tại đây (đang cập nhật)

2. TCVN 13581:2023 - Thông gió và điều hòa không khí – Yêu cầu lắp đặt đường ống và nghiệm thu hệ thống

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 13581:2023 tại đây (đang cập nhật)

Ngày 29/12/2023, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 3354/QĐ-BKHCN về việc công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia gồm:

1. TCVN 10736-6:2023 - Không khí trong nhà – Phần 6: Xác định hợp chất hữu cơ (VVOC, VOC, SVOC) trong không khí trong nhà và trong buồng thử bằng cách lấy mẫu chủ động trên ống hấp phụ, giải hấp nhiệt và sắc ký khí sử dụng MS hoặc MS-FID

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-6:2023 tại đây (đang cập nhật)

2. TCVN 10736-9:2023 - Không khí trong nhà – Phần 9: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất – Phương pháp buồng thử phát thải

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-9:2023 tại đây (đang cập nhật)

3. TCVN 10736-11:2023 - Không khí trong nhà – Phần 11: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất – Lấy mẫu, bảo quản mẫu và chuẩn bị mẫu thử

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-11:2023 tại đây (đang cập nhật)

4. TCVN 10736-28:2023 - Không khí trong nhà – Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-28:2023 tại đây (đang cập nhật)

5. TCVN 10736-34:2023 - Không khí trong nhà – Phần 34: Các chiến lược đo bụi trong không khí

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-34:2023 tại đây (đang cập nhật)

6. TCVN 10736-36:2023 - Không khí trong nhà – Phần 36: Phương pháp chuẩn sử dụng buồng thử nghiệm để đánh giá tốc độ giảm vi khuẩn trong không khí có thể nuôi cấy bằng máy lọc không khí

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-36:2023 tại đây (đang cập nhật)

7. TCVN 10736-37:2023 - Không khí trong nhà – Phần 37: Đo nồng độ khối lượng bụi PM2,5

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-37:2023 tại đây (đang cập nhật)

8. TCVN 10736-38:2023 - Không khí trong nhà – Phần 38: Xác định các amin trong không khí trong nhà và trong buồng thử nghiệm – Lấy mẫu chủ động trên các bộ lấy mẫu có chứa phin lọc tẩm axit phosphoric

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-38:2023 tại đây (đang cập nhật)

9. TCVN 10736-39:2023 - Không khí trong nhà – Phần 39: Xác định các amin – Phân tích các amin bằng sắc ký lỏng (siêu) hiệu năng cao kết hợp với phép đo khối phổ độ phân giải cao hoặc hai lần khối phổ

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-39:2023 tại đây (đang cập nhật)

10. TCVN 10736-40:2023 - Không khí trong nhà – Phần 40: Hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà

  • Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn TCVN 10736-40:2023 quy định các yêu cầu đối với hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà. Tiêu chuẩn TCVN 10736-40:2023 được áp dụng cho bất kỳ tổ chức nào mong muốn:

  1. Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà;
  2. Thực hiện, duy trì và cải tiến liên tục hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà;
  3. Đảm bảo sự phù hợp với hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà;
  4. Chứng minh sự phù hợp theo tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn TCVN 10736-40:2023 có thể áp dụng cho môi trường trong nhà của tất cả các loại hình cơ sở, hệ thống lắp đặt và tòa nhà, ngoại trừ những cơ sở dành riêng cho các hoạt động công nghiệp và/hoặc nông nghiệp. Tiêu chuẩn có thể áp dụng cho tất cả các loại môi trường trong nhà được con người sử dụng, bao gồm người dùng thường xuyên, khách hàng, công nhân, v.v.

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 10736-40:2023 tại đây (đang cập nhật)

Tiêu chuẩn TCVN Hệ thống điều hòa không khí thông gió

Tiêu chuẩn TCVN hệ thống điều hòa không khí thông gió

1. TCVN 13521:2022 - Tiêu chuẩn Quốc gia Nhà ở và nhà công cộng – Các thông số chất lượng không khí trong nhà

  • Phạm vi áp dụng:

1.1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nhà ở và nhà công cộng (sau đây gọi tắt là nhà) khi đóng kín cửa chống lạnh trong mùa đông hay điều hòa không khí làm mát trong mùa hè.

1.2 Tiêu chuẩn này quy định các giá trị giới hạn các thông số chất lượng không khí trong nhà (CLKKTN).

1.3 Tiêu chuẩn này được dùng làm điều kiện cơ sở để thiết kế kết cấu bao che và hệ thống thiết bị thông gió - điều hòa không khí của tòa nhà và để đánh giá tiêu chí về chất lượng môi trường trong nhà đối với các công trình xanh.

CHÚ THÍCH:

Các loại nhà ở: Nhà ở, nhà ở riêng lẻ, nhà liên kế, nhà ở tập thể, nhà chung cư, khách sạn, nhà khách, nhà trọ, nhà nghỉ dưỡng.

Các loại nhà công cộng: Nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, trường phổ thông các cấp, các trường trung học chuyên nghiệp, dậy nghề, các trường cao đẳng và các trường đại học; Các nhà văn phòng, các trụ sở làm việc; Thư viện, bảo tàng, nhà triển lãm, nhà văn hóa, câu lạc bộ, các nhà biểu diễn, đài phát thanh, đài truyền hình; Các loại bệnh viện, các trạm y tế, các trạm khám chữa bệnh, nhà hộ sinh, nhà điều dưỡng, nhà dưỡng lão; Cửa hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng ăn uống.

2. TCVN 5687:2010 - Tiêu chuẩn Quốc gia Thông gió - Điều hòa không khí-Tiêu chuẩn thiết kế

1.1 Tiêu chuẩn này được áp dụng khi thiết kế và lắp đặt các hệ thống thông gió - điều hòa không khí (TG-ĐHKK) cho Nhà ở và Công trình công cộng khi xây dựng mới hoặc cải tạo.

Các phòng/không gian trong công trình công nghiệp sử dụng làm văn phòng, chỗ nghỉ ngơi cho cán bộ/người lao động có yêu cầu về TG-ĐHKK để đảm bảo điều kiện tiện nghi nhiệt và yêu cầu vệ sinh có thể áp dụng tiêu chuẩn này.

1.2 Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại công trình và hệ thống sau đây:

  1. Các phòng/không gian của nhà sản xuất có áp dụng quy trình công nghệ/quy trình sản xuất;
  2. Hệ thống TG-ĐHKK cho hầm trú ẩn; cho công trình có chứa và sử dụng chất phóng xạ, chất cháy nổ, có nguồn phát xạ ion; cho hầm mỏ;
  3. Hệ thống làm nóng, làm lạnh và xử lý bụi chuyên dụng, các hệ thống thiết bị công nghệ và thiết bị điện, các hệ thống vận chuyển bằng khí nén;
  4. Hệ thống sưởi ấm trung tâm bằng nước nóng hoặc hơi nước.

CHÚ THÍCH: Đối với những trường hợp cần sưởi ấm thì hệ thống TG-ĐHKK đảm nhiệm chức năng này phải phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan.

3. TCXD 232:1999 - Tiêu chuẩn xây dựng Hệ thống thông gió, điều hòa không khí và cấp lạnh - Chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu

Tiêu chuẩn TCVN Hệ thống điều hòa không khí thông gió - Phòng sạch và kiểm soát môi trường

Tiêu chuẩn TCVN Phòng sạch và kiểm soát môi trường

1. TCVN 12350-1:2018 ISO 16890-1:2016 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc không khí cho hệ thống thông gió chung - Phần 1: Quy định kỹ thuật, yêu cầu và hệ thống phân loại dựa trên hiệu suất hạt lơ lửng (ePM)

2. TCVN 12350-2:2018 ISO 16890-2:2016 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc không khí cho hệ thống thông gió chung - Phần 2: Phép đo hiệu suất từng phần và sức cản dòng không khí

3. TCVN 12350-3:2018 ISO 16890-3:2016 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc không khí cho hệ thống thông gió chung - Phần 3: Xác định hiệu suất theo trọng lượng và sức cản dòng không khí so với khối lượng bụi thử nghiệm thu được

4. TCVN 12350-4:2018 ISO 16890-4:2016 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc không khí cho hệ thống thông gió chung - Phần 4: Phương pháp ổn định để xác định hiệu suất thử nghiệm từng phần nhỏ nhất

5. TCVN 11965-1:2017 ISO 10121-1:2014 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phương pháp thử để đánh giá tính năng của phương tiện và thiết bị làm sạch không khí pha khí cho hệ thống thống gió chung - Phần 1: Phương tiện làm sạch không khí pha khí

6. TCVN 11965-2:2017 ISO 10121-2:2013 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phương pháp thử để đánh giá tính năng của phương tiện và thiết bị làm sạch không khí pha khí cho hệ thống thống gió chung - Phần 2: Thiết bị làm sạch không khí pha khí (GPACD)

7. TCVN 11966:2017 ISO 16170:2016 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phương pháp thử tại chỗ cho hệ thống phin lọc hiệu suất cao trong các cơ sở công nghiệp

8. TCVN 11487-1:2016 ISO 29463-1:2011 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc hiệu suất cao và vật liệu lọc để loại bỏ hạt trong không khí - Phần 1: Phân loại thử tính năng và ghi nhãn

9. TCVN 11487-2:2016 ISO 29463-2:2011 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc hiệu suất cao và vật liệu lọc để loại bỏ hạt trong không khí - Phần 2: Tạo sol khí, thiết bị đo và thống kê đếm hạt

10. TCVN 11487-3:2016 ISO 29463-3:2011 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc hiệu suất cao và vật liệu lọc để loại bỏ hạt trong không khí - Phần 3: Thử nghiệm vật liệu lọc dạng tấm phẳng

11. TCVN 11487-4:2016 ISO 29463-4:2011 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc hiệu suất cao và vật liệu lọc để loại bỏ hạt trong không khí - Phần 4: Phép thử xác định rò rỉ của các phần tử lọc - Phương pháp quét

12. TCVN 11487-5:2016 ISO 29463-5:2011 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phin lọc hiệu suất cao và vật liệu lọc để loại bỏ hạt trong không khí - Phần 5: Phương pháp thử đối với các phần tử lọc

13. TCVN 11488:2016 ISO 15957:2015 - Tiêu chuẩn Quốc gia Bụi thử để đánh giá thiết bị làm sạch không khí

14. TCVN 8664-1:2011 ISO 14644-1:1999 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 1: Phân loại độ sạch không khí

15. TCVN 8664-2:2011 ISO 14644-2:2000 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật để thử nghiệm và theo dõi nhằm chứng minh sự phù hợp liên tục với TCVN 8664-1 (ISO 14644-1)

16. TCVN 8664-3:2011 ISO 14644-3:2005 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 3: Phương pháp thử

17. TCVN 8664-4:2011 ISO 14644-4:2001 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 4: Thiết kế, xây dựng và khởi động

18. TCVN 8664-5:2011 ISO 14644-5:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 5: Vận hành

19. TCVN 8664-6:2011 ISO 14644-6:2007 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 6: Từ vựng

20. TCVN 8664-7:2011 ISO 14644-7:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 7: Thiết bị phân tách (tủ hút, hộp găng tay, bộ cách ly và môi trường nhỏ)

21. TCVN 8664-8:2011 ISO 14644-8:2006 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan - Phần 8: Phân loại ô nhiễm phân tử trong không khí

22. TCVN 7395-1:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Phòng sạch sử dụng trong y tế - Phần 1: Phân loại, thiết kế, xây dựng và chạy thử

Tiêu chuẩn TCVN Bơm nhiệt

Tiêu chuẩn TCVN bơm nhiệt

1. TCVN 13050:2020 - Thác giải nhiệt nước - Thử và xác định thông số tính năng nhiệt

  • Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn TCVN 13050:2020 bao gồm phép đo tính năng nhiệt và cột áp bơm của các tháp giải nhiệt thông gió cơ khí kín, hở dạng ướt và ướt/khô và các tháp giải nhiệt thông gió tự nhiên hoàn toàn, tháp giải nhiệt thông gió tự nhiên có sử dụng quạt dạng ướt và ướt/khô. Phạm vi xác định thông số tiêu chuẩn cho loạt các tháp giải nhiệt thông gió cơ khí, hở và kín được quy định trong tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn TCVN 13050:2020 không áp dụng cho việc thử nghiệm và xác định thông số của các tháp giải nhiệt kín mà lưu chất làm việc có xảy ra sự chuyển pha khi đi qua thiết bị trao đổi nhiệt hoặc tính chất nhiệt động học của lưu chất làm việc chưa được xác định.

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 13050:2020 (đang cập nhật)

2. TCVN 6104-1:2015 ISO 5149-1:2014 - Tiêu chuẩn Quốc gia Hệ thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu về an toàn và môi trường - Phần 1: Định nghĩa, phân loại và tiêu chí lựa chọn

3. TCVN 6104-2:2015 ISO 5149-2:2014 - Tiêu chuẩn Quốc gia Hệ thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu về an toàn và môi trường - Phần 2: Thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu

4. TCVN 6104-3:2015 ISO 5149-3:2014 - Tiêu chuẩn Quốc gia Hệ thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu về an toàn và môi trường - Phần 3: Địa điểm lắp đặt

5. TCVN 6104-4:2015 ISO 5149-4:2014 - Tiêu chuẩn Quốc gia Hệ thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu về an toàn và môi trường - Phần 4: Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi

6. TCVN 11276:2015 ISO 13971:2012 - Tiêu chuẩn Quốc gia Hệ thống lạnh và bơm nhiệt - Chi tiết ống mềm, bộ chống rung, mối nối giãn nở và ống phi kim loại - Yêu cầu và phân loại

7. TCVN 11277:2015 ISO 14903:2012 - Tiêu chuẩn Quốc gia Hệ thống lạnh và bơm nhiệt - Đánh giá độ kín của các bộ phận và mối nối

8. TCVN 7327-1:2003 ISO 13261-1:1998 - Tiêu chuẩn Việt Nam Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió - Phần 1: Cụm ngoài nhà không ống gió

9. TCVN 7327-2:2003 ISO 13261-2:1998 - Tiêu chuẩn Việt Nam Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió - Phần 2: Cụm trong nhà không ống gió

10. TCVN 7328-1:2003 ISO 13256-1:1998 - Tiêu chuẩn Quốc gia Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 1: Bơm nhiệt nước - gió và nước muối - gió

11. TCVN 7328-2:2003 ISO 13256-2:1998 - Tiêu chuẩn Quốc gia Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 2: Bơm nhiệt nước - nước và nước muối - nước

Tiêu chuẩn TCVN Thiết bị điều hòa không khí - Thiết bị thông gió - Quạt

Tiêu chuẩn TCVN máy điều hòa không khí - Máy thông gió - Quạt

1. TCVN 13138:2020 - Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và thiết bị thông gió thu hồi năng lượng – Phương pháp thử tính năng

  • Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn TCVN 13138:2020 giới thiệu phương pháp thử thông gió và năng lượng liên quan đến tính năng của thiết bị thông gió thu hồi nhiệt (HRV) và thiết bị thông gió thu hồi năng lượng (ERV). Các thiết bị này không được trang bị thêm bất kỳ bộ phận phụ nào để sưởi ấm (ngoại trừ để xả băng), làm lạnh, gia ẩm, hút ẩm.

2. TCVN 13139:2020 - Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió - gió không ống gió, xách tay, có một ống gió thải – Thử và xác định thông số tính năng

  • Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn TCVN 13139:2020 quy định các điều kiện tiêu chuẩn để xác định các thông số về năng suất và hiệu suất của máy điều hòa không khí giải nhiệt gió, xách tay, không ống gió, có một ống gió thải và các bơm nhiệt giải nhiệt gió, xách tay, không ống gió, có một ống gió thải. Các máy điều hòa không khí và các bơm nhiệt này có thể gồm có một dàn ngưng làm mát bằng bay hơi khuếch tán bởi không khí và sự bay hơi của:

  1. Nước ngưng thu được từ dàn bay hơi;
  2. Nước bổ sung từ ngoài được trữ trong thùng nước bổ sung; hoặc
  3. Cả a) và b).

Tiêu chuẩn TCVN 13139:2020 cũng quy định phương pháp thử để xác định các thông số về năng suất và hiệu suất.

Tiêu chuẩn TCVN 13139:2020 áp dụng cho thiết bị được sản xuất trong nhà máy, chạy bằng điện và sử dụng nén dạng cơ khí. Tiêu chuẩn TCVN 13139:2020 áp dụng được cho thiết bị sử dụng một hoặc nhiều hệ thống lạnh.

Tiêu chuẩn TCVN 13139:2020 không áp dụng cho việc xác định thông số tính năng và thử nghiệm thiết bị sau:

  1. Bơm nhiệt nguồn nước hoặc máy điều hòa không khí giải nhiệt nước;
  2. Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió hệ thống đa cụm (thử nghiệm thiết bị này xem TCVN 9981:2020 (ISO 15042:2017));
  3. Các cụm lắp ráp riêng lẻ không cấu thành hệ thống lạnh hoàn chỉnh;
  4. Thiết bị sử dụng chu trình lạnh hấp thụ;
  5. Thiết bị có ống gió (thử nghiệm thiết bị này xem TCVN 6577:2020 (ISO 13253:2017));
  6. Bộ làm lạnh kiểu bay hơi hoặc bất kỳ hệ thống làm lạnh nào khác không thuộc loại nén hơi;
  7. Máy hút ẩm;
  8. Bộ làm lạnh tại chỗ.
  • Tải tiêu chuẩn TCVN 13139:2020 (đang cập nhật)

3. TCVN 6576:2020 ISO 5151:2017 ,IDT - Tiêu chuẩn Quốc gia Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt không ống gió - Thử và đánh giá tính năng

  • Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn TCVN 6576:2020 quy định thử nghiệm về tính năng, các điều kiện tiêu chuẩn và các phương pháp thử để xác định các thông số về năng suất và hiệu suất của máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió.

Tiêu chuẩn TCVN 6576:2020 áp dụng cho thiết bị sau:
- Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió không ống gió và bơm nhiệt gió-gió không ống gió; hoặc
- Máy điều hòa không khí có ống gió và/hoặc bơm nhiệt có ống gió với năng suất danh định nhỏ hơn 8 kW và được thiết kế để hoạt động ở áp suất tĩnh bên ngoài nhỏ hơn 25 Pa.

Tiêu chuẩn TCVN 6576:2020 được giới hạn cho:
- Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt dạng hai cụm và nguyên cụm loại gia dụng, thương mại và công nghiệp;
- Được sản xuất trong nhà máy, chạy bằng điện và sử dụng nén dạng cơ khí;
- Sử dụng các bộ phận có năng suất cố định, nhiều cấp và vô cấp;
- Hệ thống đa cụm sử dụng một hoặc nhiều hệ thống lạnh, với một cụm ngoài trời và một hoặc nhiều cụm trong phòng, được điều khiển bằng một bộ điều nhiệt/bộ điều khiển duy nhất.

Các yêu cầu của thử nghiệm và xác định thông số nêu trong tiêu chuẩn TCVN 6576:2020 là dựa trên việc sử dụng các cụm lắp ráp phù hợp nhau.

Tiêu chuẩn TCVN 6576:2020 không áp dụng cho việc xác định thông số và thử nghiệm của thiết bị sau:

  1. Bơm nhiệt nguồn nước hoặc máy điều hòa không khí giải nhiệt nước;
  2. Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió hệ thống đa cụm (thử nghiệm thiết bị này theo TCVN 9981 (ISO 15042));
  3. Thiết bị di động (không cửa sổ) có một ống gió thải dàn ngưng;
  4. Các cụm lắp ráp riêng lẻ không cấu thành hệ thống lạnh hoàn chỉnh;
  5. Thiết bị sử dụng chu trình làm lạnh hấp thụ;
  6. Thiết bị có ống gió ngoại trừ các thiết bị được quy định trong Điều này (thử nghiệm thiết bị này theo TCVN 6577 (ISO 13253)).

Tiêu chuẩn TCVN 6576:2020 không bao gồm việc xác định các hiệu suất theo mùa, chúng có thể được yêu cầu ở một số quốc gia vì biểu thị tốt hơn hiệu suất trong các điều kiện làm việc thực tế.

CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, các thuật ngữ “thiết bị” và “hệ thống” nghĩa là “máy điều hòa không khí” và/hoặc “bơm nhiệt”.

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 6576:2020 (đang cập nhật)

4. TCVN 6577:2020 ISO 13253:2017, IDT - Tiêu chuẩn Quốc gia Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió có ống gió – Thử và xác định thông số tính năng

  • Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn TCVN 6577:2020 quy định thử nghiệm về tính năng, các điều kiện tiêu chuẩn và các phương pháp thử để xác định các thông số về năng suất và hiệu suất của máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió.

Tiêu chuẩn TCVN 6577:2020 áp dụng cho thiết bị sau:
- Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió có ống gió và bơm nhiệt gió-gió có ống gió.

Tiêu chuẩn TCVN 6577:2020 được giới hạn cho:
- Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt dạng hai cụm và nguyên cụm loại gia dụng, thương mại và công nghiệp;
- Được sản xuất trong nhà máy, chạy bằng điện và sử dụng nén dạng cơ khí;
- Sử dụng các bộ phận có năng suất cố định, nhiều cấp và vô cấp;
- Hệ thống đa cụm sử dụng một hoặc nhiều hệ thống lạnh, với một cụm ngoài trời và một hoặc nhiều cụm trong nhà, được điều khiển bằng một bộ điều nhiệt/bộ điều khiển duy nhất.

Các yêu cầu của thử nghiệm và xác định thông số nêu trong tiêu chuẩn TCVN 6577:2020 là dựa trên việc sử dụng các cụm lắp ráp phù hợp nhau.

Tiêu chuẩn TCVN 6577:2020 không áp dụng cho việc xác định thông số và thử nghiệm của thiết bị sau:

  1. Bơm nhiệt nguồn nước hoặc máy điều hòa không khí giải nhiệt nước;
  2. Điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió hệ thống đa cụm (thử nghiệm thiết bị này theo TCVN 9981 (ISO 15042));
  3. Thiết bị di động (không cửa sổ) có một ống gió thải dàn ngưng;
  4. Các cụm lắp ráp riêng lẻ không cấu thành hệ thống lạnh hoàn chỉnh;
  5. Thiết bị sử dụng chu trình làm lạnh hấp thụ;
  6. Thiết bị không ống gió (thử nghiệm thiết bị này theo TCVN 6576 (ISO 5151));
  7. Máy điều hòa không khí có ống gió và/hoặc bơm nhiệt có ống gió với năng suất danh định nhỏ hơn 8 kW và được thiết kế để hoạt động ở áp suất tĩnh bên ngoài nhỏ hơn 25 Pa, được điều khiển bằng một bộ điều nhiệt/bộ điều khiển duy nhất (tham chiếu theo TCVN 6576 (ISO 5151)).

Tiêu chuẩn TCVN 6577:2020 không bao gồm việc xác định các hiệu suất theo mùa, chúng có thể được yêu cầu ở một số quốc gia vì biểu thị tốt hơn hiệu suất trong các điều kiện làm việc thực tế.

CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, các thuật ngữ “thiết bị” và “hệ thống” nghĩa là “máy điều hòa không khí” và/hoặc “bơm nhiệt”.

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 6577:2020 (đang cập nhật)

5. TCVN 9981:2020 - Tiêu chuẩn Quốc gia Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió - gió hệ thống đa cụm – Thử và xác định thông số tính năng

  • Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn TCVN 9981:2020 quy định thử nghiệm về tính năng, các điều kiện tiêu chuẩn và các phương pháp thử để xác định các thông số về năng suất và hiệu suất của máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió.

Tiêu chuẩn TCVN 9981:2020 áp dụng cho thiết bị sau:
- Các hệ thống đa cụm cơ bản, các hệ thống đa cụm kiểu mô đun và các hệ thống đa cụm thu hồi nhiệt kiểu mô đun. Các hệ thống đa cụm này bao gồm các hệ thống gió-gió với các cụm trong phòng không có ống gió và/hoặc có ống gió có quạt đi liền và các cụm trong phòng không có quạt.

Tiêu chuẩn TCVN 9981:2020 được giới hạn cho:
- Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt đa cụm loại gia dụng, thương mại và công nghiệp;
- Được sản xuất trong nhà máy, chạy bằng điện và sử dụng nén dạng cơ khí;
- Hệ thống đa cụm đơn mạch (một chu trình lạnh) và đa mạch (nhiều chu trình lạnh) sử dụng một hoặc nhiều máy nén với không quá hai bậc điều khiển của cụm ngoài trời; hoặc
- Hệ thống đa cụm với một mạch làm lạnh đơn sử dụng một hoặc nhiều máy nén biến tốc hoặc tổ nhiều máy nén để thay đổi năng suất của hệ thống theo ba bậc hoặc nhiều hơn.

Các hệ thống đa cụm này được thiết kế để vận hành với sự kết hợp của một hoặc nhiều cụm ngoài trời và hai hay nhiều cụm trong phòng được thiết kế cho vận hành riêng rẽ, và các hệ thống mô đun như vậy có khả năng vận chuyển nhiệt đã thu hồi từ một hoặc nhiều cụm trong phòng sang các cụm khác trong cùng hệ thống.

Các yêu cầu của thử nghiệm và xác định thông số nêu trong tiêu chuẩn TCVN 9981:2020 là dựa trên việc sử dụng các cụm lắp ráp phù hợp nhau.

Tiêu chuẩn TCVN 9981:2020 không áp dụng cho việc xác định thông số và thử nghiệm của thiết bị sau:

  1. Thiết bị nguồn nước hoặc giải nhiệt nước;
  2. Thiết bị di động (ống gió đơn) có một ống gió thải dàn ngưng;
  3. Các cụm lắp ráp riêng lẻ không cấu thành hệ thống lạnh hoàn chỉnh;
  4. Thiết bị sử dụng chu trình làm lạnh hấp thụ;
  5. Máy điều hòa không khí có ống gió và/hoặc bơm nhiệt có ống gió với năng suất danh định nhỏ hơn 8 kW và được thiết kế để hoạt động ở áp suất tĩnh bên ngoài nhỏ hơn 25 Pa, được điều khiển bằng một bộ điều nhiệt/bộ điều khiển duy nhất (tham chiếu theo TCVN 6576 (ISO 5151));
  6. Hệ thống đa cụm sử dụng một hoặc nhiều hệ thống lạnh, với một cụm ngoài trời và một hoặc nhiều cụm trong nhà, được điều khiển bằng một bộ điều nhiệt/bộ điều khiển duy nhất (tham chiếu theo TCVN 6576 (ISO 5151) hoặc TCVN 6577 (ISO 13253)).

Tiêu chuẩn TCVN 9981:2020 không bao gồm việc xác định các hiệu suất theo mùa hoặc các tính năng non tải theo mùa, chúng có thể được yêu cầu ở một số quốc gia vì biểu thị tốt hơn hiệu suất trong các điều kiện làm việc thực tế.

CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, các thuật ngữ “thiết bị” và “hệ thống” nghĩa là “máy điều hòa không khí đa cụm” và/hoặc “bơm nhiệt đa cụm”.

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 9981:2020 (đang cập nhật)

6. TCVN 7830:2015 - Tiêu chuẩn Quốc gia Máy điều hòa không khí không ống gió - Hiệu suất năng lượng

7. TCVN 10273-1:2013 ISO 16358-1:2013 - Tiêu chuẩn Quốc gia Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió - Phương pháp thử và tính toán các hệ số hiệu quả mùa - Phần 1: Hệ số hiệu quả mùa làm lạnh

8. TCVN 10273-2:2013 ISO 16358-2:2013 - Tiêu chuẩn Quốc gia Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió - Phương pháp thử và tính toán các hệ số hiệu quả mùa - Phần 2: Hệ số hiệu quả mùa sưởi

9. TCVN 10273-3:2013 ISO 16358-3:2013 - Tiêu chuẩn Quốc gia Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió - Phương pháp thử và tính toán các hệ số hiệu quả mùa - Phần 3: Hệ số hiệu quả cả năm

10. TCVN 9439:2013 ISO 5801:2007 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt công nghiệp - Thử đặc tính khi sử dụng đường thông gió tiêu chuẩn

11. TCVN 9440:2013 ISO 5802:2001 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt công nghiệp - Thử đặc tính tại hiện trường

12. TCVN 9071:2011 ISO 12499:1999 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt công nghiệp - An toàn cơ khí của quạt - Che chắn bảo vệ

13. TCVN 9072:2011 ISO 13348:2007 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt công nghiệp - Dung sai, phương pháp chuyển đổi và trình bày các dữ liệu kỹ thuật

14. TCVN 9073:2011 ISO 13349:2010 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt - Từ vựng và định nghĩa các loại quạt

15. TCVN 9074:2011 ISO 13350:1999 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt công nghiệp - Thử đặc tính của quạt phụt

16. TCVN 9075:2011 ISO 14694:2003 with amendment 1:2010 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt công nghiệp - Đặc tính kỹ thuật về chất lượng cân bằng và các mức rung

17. TCVN 9076:2011 ISO 14695:2003 - Tiêu chuẩn Quốc gia Quạt công nghiệp - Phương pháp đo rung của quạt

Tiêu chuẩn TCVN Năng lượng và truyền nhiệt

Tiêu chuẩn TCVN năng lượng và truyền nhiệt

1. TCVN 8273-5:2013 ISO 7967-5:2010 - Tiêu chuẩn Quốc gia Động cơ đốt trong kiểu pit tông - Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống - Phần 5: Hệ thống làm mát

Tiêu chuẩn TCVN Không khí xung quanh

Tiêu chuẩn TCVN không khí xung quanh

1. TCVN 10736-8:2016 ISO 16000-8:2007 Tiêu chuẩn Quốc gia Không khí trong nhà - Phần 8: Xác định thời gian lưu trung bình tại chỗ của không khí trong các tòa nhà để xác định đặc tính các điều kiện thông gió

2. TCVN 10736-16:2017 ISO 16000-16:2008 - Tiêu chuẩn Quốc gia Không khí trong nhà - Phần 16: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng cách lọc

3. TCVN 10736-19:2017 ISO 16000-19:2012 - Tiêu chuẩn Quốc gia Không khí trong nhà - Phần 19: Cách thức lấy mẫu nấm mốc

4. TCVN 10736-26:2017 ISO 16000-26:2011 Tiêu chuẩn Quốc gia Không khí trong nhà - Phần 26: Cách thức lấy mẫu Cacbon Dioxit (CO2)

5. TCVN 10736-30:2017 ISO 16000-30:2014 Tiêu chuẩn Quốc gia Không khí trong nhà - Phần 30: Thử nghiệm cảm quan của không khí trong nhà

6. TCVN 10736-32:2017 ISO 16000-32:2014 Tiêu chuẩn Quốc gia Không khí trong nhà - Phần 32: Khảo sát tòa nhà để xác định sự xuất hiện của các chất ô nhiễm

Tiêu chuẩn TCVN Van

Tiêu chuẩn TCVN Van

1. TCVN 10827:2015 ISO 5209:1977- Tiêu chuẩn Quốc gia Van công nghiệp công dụng chung - Ghi nhãn

2. TCVN 10828:2015 ISO 5752:1982 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van kim loại dùng cho hệ thống ống lắp bích - Kích thước mặt đến mặt và tâm đến mặt

3. TCVN 10829:2015 ISO 5210:1991 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van công nghiệp - Bộ dẫn động quay nhiều mức cho van

4. TCVN 10830:2015 ISO 10631:2013 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van bướm kim loại công dụng chung

5. TCVN 10831:2015 ISO 12149:1999 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van cầu thép có nắp bắt bu lông công dụng chung

6. TCVN 9441:2013 ISO 5208:2008 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại

7. TCVN 9443:2013 ISO 6002:1992 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van cửa có nắp bắt bu lông

8. TCVN 9444:2013 ISO 7121:2006 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van bi thép thông dụng trong công nghiệp

9. TCVN 7915-1:2009 ISO 4126-1:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Thiết bị an toàn chống quá áp - Phần 1: Van an toàn

10. TCVN 7915-4:2009 ISO 4126-4:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Thiết bị an toàn chống quá áp - Phần 4: Van an toàn có van điều khiển

11. TCVN 7915-5:2009 ISO 4126-5:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Thiết bị an toàn chống quá áp - Phần 5: Hệ thống an toàn xả áp có điều khiển

12. TCVN 4945:2008 ISO 5208:1993 - Tiêu chuẩn Quốc gia Van công nghiệp - Thủy áp lực của van

Tiêu chuẩn TCVN Hệ thống cách nhiệt, chống nóng

Tiêu chuẩn TCVN hệ thống cách nhiệt chống nóng

1. TCVN 9312:2012 ISO 9251:1987 - Tiêu chuẩn Quốc gia Cách nhiệt - Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu - Từ vựng

2. TCVN 9313:2012 ISO 7345:1987 - Tiêu chuẩn Quốc gia Cách nhiệt - Các đại lượng vật lý và định nghĩa

3. TCVN 9258:2012 - Tiêu chuẩn Quốc gia Chống nóng cho nhà ở - Hướng dẫn thiết kế

4. TCVN 4605:1988 - Tiêu chuẩn Việt Nam Kỹ thuật nhiệt - Kết cấu ngăn che - Tiêu chuẩn thiết kế

Tiêu chuẩn TCVN rung động cơ học và chống rung

Tiêu chuẩn TCVN rung động cơ học và chống rung

1. TCVN 12694:2020 - Hệ khung treo kim loại cho tấm trần - Yêu cầu kỹ thuật về sản xuất, tính năng và phương pháp thử

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 12694:2020 (đang cập nhật)

2. TCVN 6964-2:2008 ISO 2631-2:2003 - Tiêu chuẩn Quốc gia Rung động cơ học và chấn động - Đánh giá sự tiếp xúc của con người với rung động toàn thân - Phần 2: Rung động trong công trình xây dựng (từ 1 Hz đến 80 Hz)

3. TCVN 7191:2002 ISO 4866:1990 - Tiêu chuẩn Quốc gia Rung động và chấn động cơ học - Rung động đối với các công trình xây dựng - Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến các công trình xây dựng

Tiêu chuẩn TCVN Âm học - Độ ồn - Cách âm - Chống ồn

Tiêu chuẩn TCVN âm học, độ ồn, cách âm, chống rung

1. TCVN 7878-1:2018 ISO 1996-1:2016 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học -  Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường - Phần 1: Các đại lượng cơ bản và phương pháp đánh giá

2. TCVN 7878-2:2018 ISO 1996-2:2017 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường - Phần 2: Xác định mức áp suất âm và phương pháp đánh giá

3. TCVN 12179-1:2017 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học – Xác định mức công suất âm của các nguồn ồn sử dụng cường độ âm – Phần 1: Đo tại các điểm rời rạc

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 12179-1:2017 (đang cập nhật)

4. TCVN 12179-2:2017 - Âm học – Xác định mức công suất âm của các nguồn ồn sử dụng cường độ âm – Phần 2: Đo bằng cách quét

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 12179-2:2017 (đang cập nhật)

5. TCVN 12179-3:2017 - Âm học – Xác định mức công suất âm của các nguồn ồn sử dụng cƣờng độ âm – Phần 3: Phƣơng pháp đo chính xác bằng cách quét

  • Tải tiêu chuẩn TCVN 12179-3:2017 (đang cập nhật)

6. TCVN 10615-2:2014 ISO 3382-2:2008 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Đo các thông số âm thanh phòng - Phần 2: Thời gian âm vang trong phòng bình thường

7. TCVN 10615-3:2014 ISO 3382-3:2012 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Đo các thông số âm thanh phòng - Phần 3: Văn phòng có không gian mở

8. TCVN 10613:2014 ISO 1683:2008 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm hoc - Giá trị quy chiếu ưu tiên dùng cho các mức âm và rung

9. TCVN 9223:2012 ISO 6926:1999 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Yêu cầu tính năng kỹ thuật và hiệu chuẩn nguồn âm thanh chuẩn sử dụng để xác định mức công suất

10. TCVN 9228:2012 ISO 3747:2000 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn bằng áp suất âm - Phương pháp đo so sánh tại hiện trường

11. TCVN 8776:2011 ISO 16032:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Đo mức áp suất âm của các thiết bị sử dụng trong các tòa nhà - Phương pháp kỹ thuật

12. TCVN 8777:2011 ISO 17624:2004 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Hướng dẫn kiểm soát tiếng ồn trong công sở và phòng làm việc bằng màn chắn âm

13. TCVN 8018:2008 ISO 15664:2001 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Quy trình thiết kế kiểm soát tiếng ồn cho nhà máy hở

14. TCVN 7839-1:2007 ISO 11546-1:1995 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Xác định hiệu quả cách âm của vỏ cách âm - Phần 1: Phép đo ở điều kiện phòng thí nghiệm (để công bố kết quả)

15. TCVN 7839-2:2007 ISO 11546-2:1995 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Xác định hiệu quả cách âm của vỏ cách âm - Phần 2: Phép đo tại hiện trường (cho mục đích công nhận và kiểm định)

16. TCXDVN 175:2005 - Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế

17. TCVN 7192-2:2002/SĐ1:2008 ISO 717-2:1996 AMD.1:2006 - Tiêu chuẩn Quốc gia Âm học - Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 2: Cách âm va chạm

18. TCVN 3985:1999 - Tiêu chuẩn Việt Nam Âm học - Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc

Tiêu chuẩn TCVN Môi chất lạnh

Tiêu chuẩn TCVN môi chất lạnh

1. TCVN 6739:2015 ISO 817:2014 - Tiêu chuẩn Quốc gia Môi chất lạnh - Ký hiệu và phân loại an toàn

2. TCVN 11275:2015 ISO 17584:2005 - Tiêu chuẩn Quốc gia Tính chất môi chất lạnh

Tiêu chuẩn TCVN Nồi hơi

Tiêu chuẩn TCVN nồi hơi

1. TCVN 12728:2019 - Tiêu chuẩn Quốc gia Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa

2. TCVN 8630:2019 - Tiêu chuẩn Quốc gia Nồi hơi - Hiệu suất năng lượng và phương pháp xác định

Chia sẻ:
Map